Từ vựng
N1凌ぐ
しのぐ
chịu đựng; vượt hơn
Ví dụ
あつさをしのぐため、まいにちぷーるにいきます。
暑さを凌ぐため、毎日プールに行きます。
Để chống nóng, tôi đi bơi mỗi ngày.
こんなんをしのぐちからがひつようです。
困難を凌ぐ力が必要です。
Chúng ta cần sức mạnh để vượt qua khó khăn.
Từ vựng
N1しのぐ
chịu đựng; vượt hơn
あつさをしのぐため、まいにちぷーるにいきます。
暑さを凌ぐため、毎日プールに行きます。
Để chống nóng, tôi đi bơi mỗi ngày.
こんなんをしのぐちからがひつようです。
困難を凌ぐ力が必要です。
Chúng ta cần sức mạnh để vượt qua khó khăn.