Từ vựng
N1凌駕
りょうが
vượt trội; hơn hẳn
Ví dụ
そのしんぎじゅつはじゅうらいのほうほうをりょうがしている。
その新技術は従来の方法を凌駕している。
Công nghệ mới này vượt trội hơn phương pháp truyền thống.
かれのせいせきはどうきゅうせいをりょうがした。
彼の成績は同級生を凌駕した。
Thành tích của anh ấy vượt qua các bạn cùng lớp.
Từ vựng
N1りょうが
vượt trội; hơn hẳn
そのしんぎじゅつはじゅうらいのほうほうをりょうがしている。
その新技術は従来の方法を凌駕している。
Công nghệ mới này vượt trội hơn phương pháp truyền thống.
かれのせいせきはどうきゅうせいをりょうがした。
彼の成績は同級生を凌駕した。
Thành tích của anh ấy vượt qua các bạn cùng lớp.