Từ vựng
N1暑さを凌ぐ
あつさをしのぐ
tránh cái nóng
Ví dụ
つめたいみずをのんであつさをしのいだ。
冷たい水を飲んで暑さを凌いだ。
Tôi uống nước lạnh để chịu được cái nóng.
せんぷうきはあつさをしのぐのにやくだつ。
扇風機は暑さを凌ぐのに役立つ。
Quạt điện giúp chúng ta chịu đựng được cái nóng.
Từ vựng
N1あつさをしのぐ
tránh cái nóng
つめたいみずをのんであつさをしのいだ。
冷たい水を飲んで暑さを凌いだ。
Tôi uống nước lạnh để chịu được cái nóng.
せんぷうきはあつさをしのぐのにやくだつ。
扇風機は暑さを凌ぐのに役立つ。
Quạt điện giúp chúng ta chịu đựng được cái nóng.