Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

暑さを凌ぐ

あつさをしのぐ

tránh cái nóng

Ví dụ

  • つめたいみずをのんであつさをしのいだ。

    冷たい水を飲んで暑さを凌いだ。

    Tôi uống nước lạnh để chịu được cái nóng.

  • せんぷうきはあつさをしのぐのにやくだつ。

    扇風機は暑さを凌ぐのに役立つ。

    Quạt điện giúp chúng ta chịu đựng được cái nóng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng