Từ vựng
N3真剣
しんけん
nghiêm túc; thật lòng
Ví dụ
かれは、しんけんなかおで、べんきょうしています。
彼は、真剣な顔で、勉強しています。
Anh ta đang học tập với vẻ mặt nghiêm túc.
しんけんにしごとにとりくんでください。
真剣に仕事に取り組んでください。
Vui lòng tiếp cận công việc một cách nghiêm túc.
Từ vựng
N3しんけん
nghiêm túc; thật lòng
かれは、しんけんなかおで、べんきょうしています。
彼は、真剣な顔で、勉強しています。
Anh ta đang học tập với vẻ mặt nghiêm túc.
しんけんにしごとにとりくんでください。
真剣に仕事に取り組んでください。
Vui lòng tiếp cận công việc một cách nghiêm túc.