Từ vựng
N1浄化
じょうか
sự thanh lọc; làm sạch
Ví dụ
みずのじょうかはたいせつです。
水の浄化は大切です。
Làm sạch nước là điều quan trọng.
かれはこころのじょうかのためにめいそうしている。
彼は心の浄化のために瞑想している。
Anh ấy thiền định để tẩy sạch tâm hồn.
Từ vựng
N1じょうか
sự thanh lọc; làm sạch
みずのじょうかはたいせつです。
水の浄化は大切です。
Làm sạch nước là điều quan trọng.
かれはこころのじょうかのためにめいそうしている。
彼は心の浄化のために瞑想している。
Anh ấy thiền định để tẩy sạch tâm hồn.