Từ vựng
N1狩り
かり
săn bắn; đi hái
Ví dụ
かりは、やまでけもののをしたりはなをながめたりするかつどうです。
狩りは、山で獣を捕ったり花を眺めたりする活動です。
Săn bắn là một hoạt động ngoài trời kết hợp bắt thú vật và ngắm hoa.
はるのかりは、みんながたのしみにしています。
春の狩りは、みんなが楽しみにしています。
Cuộc săn bắn mùa xuân là thứ mà mọi người đều mong chờ.