Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

狩り

かり

săn bắn; đi hái

Ví dụ

  • かりは、やまでけもののをしたりはなをながめたりするかつどうです。

    狩りは、山で獣を捕ったり花を眺めたりする活動です。

    Săn bắn là một hoạt động ngoài trời kết hợp bắt thú vật và ngắm hoa.

  • はるのかりは、みんながたのしみにしています。

    春の狩りは、みんなが楽しみにしています。

    Cuộc săn bắn mùa xuân là thứ mà mọi người đều mong chờ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    狩り — săn bắn; đi hái · Kimuchi Nihongo