Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

独り言

ひとりごと

nói một mình

Ví dụ

  • かのじょはいつもひとりごとをいっています。

    彼女はいつも独り言を言っています。

    Cô ấy luôn nói chuyện với chính mình.

  • えきでひとりごとをしているひとをみました。

    駅で独り言をしている人を見ました。

    Tôi thấy ai đó nói chuyện với chính mình ở nhà ga.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng