Từ vựng
N2独り言
ひとりごと
nói một mình
Ví dụ
かのじょはいつもひとりごとをいっています。
彼女はいつも独り言を言っています。
Cô ấy luôn nói chuyện với chính mình.
えきでひとりごとをしているひとをみました。
駅で独り言をしている人を見ました。
Tôi thấy ai đó nói chuyện với chính mình ở nhà ga.
Từ vựng
N2ひとりごと
nói một mình
かのじょはいつもひとりごとをいっています。
彼女はいつも独り言を言っています。
Cô ấy luôn nói chuyện với chính mình.
えきでひとりごとをしているひとをみました。
駅で独り言をしている人を見ました。
Tôi thấy ai đó nói chuyện với chính mình ở nhà ga.