Từ vựng
N1狭義
きょうぎ
nghĩa hẹp
Ví dụ
きょうぎのぶんかとは、げいじゅつさーくるのここと。
狭義の文化とは、芸術サークルのここと。
Văn hóa theo nghĩa hẹp đề cập đến các vòng tròn nghệ thuật.
きょうぎでいえば、それはべつのいみです。
狭義で言えば、それは別の意味です。
Theo nghĩa hẹp, nó có một ý nghĩa khác.
Từ vựng
N1きょうぎ
nghĩa hẹp
きょうぎのぶんかとは、げいじゅつさーくるのここと。
狭義の文化とは、芸術サークルのここと。
Văn hóa theo nghĩa hẹp đề cập đến các vòng tròn nghệ thuật.
きょうぎでいえば、それはべつのいみです。
狭義で言えば、それは別の意味です。
Theo nghĩa hẹp, nó có một ý nghĩa khác.