Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

甚だしい

はなはだしい

quá mức; nghiêm trọng

Ví dụ

  • せいせきのていかがはなはだしい。

    成績の低下が甚だしい。

    Sự suy giảm điểm số là cực kỳ.

  • そのたいどはしつれいはなはだしい。

    その態度は失礼甚だしい。

    Thái độ đó là vô lễ một cách cực kỳ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng