Từ vựng
N1甚だ
はなはだ
hết sức; vô cùng
Ví dụ
そのはなしははなはだぎもんです。
その話は甚だ疑問です。
Câu chuyện đó là rất đáng nghi ngờ.
かれのこうどうははなはだふてきせつです。
彼の行動は甚だ不適切です。
Hành động của anh ấy là vô cùng không thích hợp.
Từ vựng
N1はなはだ
hết sức; vô cùng
そのはなしははなはだぎもんです。
その話は甚だ疑問です。
Câu chuyện đó là rất đáng nghi ngờ.
かれのこうどうははなはだふてきせつです。
彼の行動は甚だ不適切です。
Hành động của anh ấy là vô cùng không thích hợp.