Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

甚だ

はなはだ

hết sức; vô cùng

Ví dụ

  • そのはなしははなはだぎもんです。

    その話は甚だ疑問です。

    Câu chuyện đó là rất đáng nghi ngờ.

  • かれのこうどうははなはだふてきせつです。

    彼の行動は甚だ不適切です。

    Hành động của anh ấy là vô cùng không thích hợp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng