Từ vựng
N1検疫
けんえき
kiểm dịch
Ví dụ
こくさい、こうくうで、けんえきが、ひつようです。
国際空港で、検疫が、必要です。
Cách ly y tế là cần thiết tại sân bay quốc tế.
けんえきに、ごうかくして、はじめて、にゅうこくできます。
検疫に、合格して、初めて入国できます。
Bạn chỉ có thể nhập cảnh sau khi vượt qua kiểm dịch.
Từ vựng
N1けんえき
kiểm dịch
こくさい、こうくうで、けんえきが、ひつようです。
国際空港で、検疫が、必要です。
Cách ly y tế là cần thiết tại sân bay quốc tế.
けんえきに、ごうかくして、はじめて、にゅうこくできます。
検疫に、合格して、初めて入国できます。
Bạn chỉ có thể nhập cảnh sau khi vượt qua kiểm dịch.