Từ vựng
N1盆地
ぼんち
lòng chảo; bồn địa
Ví dụ
きょうとは、みっつの、やまに、かこまれた、ぼんちです。
京都は、三つの山に囲まれた盆地です。
Kyoto là một thung lũng bị bao quanh bởi ba ngọn núi.
ぼんちは、なつ、とても、あつくなります。
盆地は、夏、とても暑くなります。
Các thung lũng trở nên rất nóng vào mùa hè.
Từ vựng
N1ぼんち
lòng chảo; bồn địa
きょうとは、みっつの、やまに、かこまれた、ぼんちです。
京都は、三つの山に囲まれた盆地です。
Kyoto là một thung lũng bị bao quanh bởi ba ngọn núi.
ぼんちは、なつ、とても、あつくなります。
盆地は、夏、とても暑くなります。
Các thung lũng trở nên rất nóng vào mùa hè.