Từ vựng
N1後ろ盾
うしろだて
chỗ dựa; người hậu thuẫn
Ví dụ
こうほに、うしろだてが、ある、ひとが、とうせんしました。
候補に、後ろ盾がある人が、当選しました。
Ứng cử viên có sự ủng hộ đã thắng cử.
かれは、おおきな、きぎょうの、うしろだてが、ある。
彼は、大きな企業の後ろ盾がある。
Anh ta có sự ủng hộ của một công ty lớn.
Từ vựng
N1うしろだて
chỗ dựa; người hậu thuẫn
こうほに、うしろだてが、ある、ひとが、とうせんしました。
候補に、後ろ盾がある人が、当選しました。
Ứng cử viên có sự ủng hộ đã thắng cử.
かれは、おおきな、きぎょうの、うしろだてが、ある。
彼は、大きな企業の後ろ盾がある。
Anh ta có sự ủng hộ của một công ty lớn.