Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

眉間

みけん

giữa hai lông mày; ấn đường

Ví dụ

  • かれは、みけんに、しわが、よっています。

    彼は、眉間に、皺が、寄っています。

    Anh ta có nếp nhăn giữa hai lông mày.

  • みけんを、ますさーじすると、きもちいいです。

    眉間を、マッサージすると、気持ちいいです。

    Massage giữa hai lông mày cảm thấy thoải mái.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng