Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

天祐

てんゆう

trời phù hộ; thiên hựu

Ví dụ

  • てんゆうのおかげでたすかった。

    天祐のおかげで助かった。

    Nhờ có sự bảo vệ của trời mà tôi được cứu.

  • かれはてんゆうをしんじている。

    彼は天祐を信じている。

    Anh ấy tin vào sự bảo vệ của trời.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng