Từ vựng
N1天祐
てんゆう
trời phù hộ; thiên hựu
Ví dụ
てんゆうのおかげでたすかった。
天祐のおかげで助かった。
Nhờ có sự bảo vệ của trời mà tôi được cứu.
かれはてんゆうをしんじている。
彼は天祐を信じている。
Anh ấy tin vào sự bảo vệ của trời.
Từ vựng
N1てんゆう
trời phù hộ; thiên hựu
てんゆうのおかげでたすかった。
天祐のおかげで助かった。
Nhờ có sự bảo vệ của trời mà tôi được cứu.
かれはてんゆうをしんじている。
彼は天祐を信じている。
Anh ấy tin vào sự bảo vệ của trời.