Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

窃盗

せっとう

trộm cắp

Ví dụ

  • そのようぎしゃはせっとうでたいほされた。

    その容疑者は窃盗で逮捕された。

    Nghi phạm đã bị bắt giữ vì tội trộm cắp.

  • せっとうざいはおもいはんざいです。

    窃盗罪は重い犯罪です。

    Tội trộm cắp là một tội phạm nghiêm trọng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    窃盗 — trộm cắp · Kimuchi Nihongo