Từ vựng
N1窃盗
せっとう
trộm cắp
Ví dụ
そのようぎしゃはせっとうでたいほされた。
その容疑者は窃盗で逮捕された。
Nghi phạm đã bị bắt giữ vì tội trộm cắp.
せっとうざいはおもいはんざいです。
窃盗罪は重い犯罪です。
Tội trộm cắp là một tội phạm nghiêm trọng.
Từ vựng
N1せっとう
trộm cắp
そのようぎしゃはせっとうでたいほされた。
その容疑者は窃盗で逮捕された。
Nghi phạm đã bị bắt giữ vì tội trộm cắp.
せっとうざいはおもいはんざいです。
窃盗罪は重い犯罪です。
Tội trộm cắp là một tội phạm nghiêm trọng.