Từ vựng
N1剽窃
ひょうせつ
đạo văn
Ví dụ
かれはろんぶんでひょうせつをした。
彼は論文で剽窃をした。
Anh ấy đã đạo văn trong luận án của mình.
ひょうせつはがくもんのせかいではゆるされません。
剽窃は学問の世界では許されません。
Đạo văn không được chấp nhận trong thế giới học thuật.
Từ vựng
N1ひょうせつ
đạo văn
かれはろんぶんでひょうせつをした。
彼は論文で剽窃をした。
Anh ấy đã đạo văn trong luận án của mình.
ひょうせつはがくもんのせかいではゆるされません。
剽窃は学問の世界では許されません。
Đạo văn không được chấp nhận trong thế giới học thuật.