Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

紀元

きげん

kỷ nguyên; công nguyên

Ví dụ

  • きげんぜん100ねんです。

    紀元前100年です。

    Đó là năm 100 trước Công nguyên.

  • このきげんはひじょうにじゅうようなじだいです。

    この紀元は非常に重要な時代です。

    Kỷ nguyên này là một thời kỳ vô cùng quan trọng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng