Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

風紀

ふうき

phong kỷ; kỷ cương

Ví dụ

  • がっこうはふうきをきびしくしている。

    学校は風紀を厳しくしている。

    Trường học đang thực thi kỷ luật nghiêm ngặt.

  • ふうきをみだすこういはきんしです。

    風紀を乱す行為は禁止です。

    Hành vi vi phạm đạo đức công cộng bị cấm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    風紀 — phong kỷ; kỷ cương · Kimuchi Nihongo