Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

紀行

きこう

ký sự du lịch

Ví dụ

  • あのしゃしんかのきこうはゆうめいです。

    あの写真家の紀行は有名です。

    Cuốn travelogue của nhiếp ảnh gia đó nổi tiếng.

  • かれはきこうぶんをかくのがすきです。

    彼は紀行文を書くのが好きです。

    Anh ấy thích viết các cuốn travelogue.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    紀行 — ký sự du lịch · Kimuchi Nihongo