Từ vựng
N1紀行
きこう
ký sự du lịch
Ví dụ
あのしゃしんかのきこうはゆうめいです。
あの写真家の紀行は有名です。
Cuốn travelogue của nhiếp ảnh gia đó nổi tiếng.
かれはきこうぶんをかくのがすきです。
彼は紀行文を書くのが好きです。
Anh ấy thích viết các cuốn travelogue.
Từ vựng
N1きこう
ký sự du lịch
あのしゃしんかのきこうはゆうめいです。
あの写真家の紀行は有名です。
Cuốn travelogue của nhiếp ảnh gia đó nổi tiếng.
かれはきこうぶんをかくのがすきです。
彼は紀行文を書くのが好きです。
Anh ấy thích viết các cuốn travelogue.