Từ vựng
N2耐える
たえる
chịu đựng
Ví dụ
かれはいたみにたえてちりょうをうけました。
彼は痛みに耐えて治療を受けました。
Anh ấy chịu đựng cơn đau và trải qua điều trị.
このざいりょうはおもいおもさにたえられますか。
この材料は重い重さに耐えられますか?
Vật liệu này có thể chịu được trọng lượng nặng không?
Từ vựng
N2たえる
chịu đựng
かれはいたみにたえてちりょうをうけました。
彼は痛みに耐えて治療を受けました。
Anh ấy chịu đựng cơn đau và trải qua điều trị.
このざいりょうはおもいおもさにたえられますか。
この材料は重い重さに耐えられますか?
Vật liệu này có thể chịu được trọng lượng nặng không?