Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

耐久

たいきゅう

độ bền

Ví dụ

  • このしょうひんはたいきゅうせいがたかいのでながくつかえます。

    この商品は耐久性が高いので長く使えます。

    Sản phẩm này có độ bền cao nên có thể sử dụng lâu.

  • たいきゅうてすとのけっかはりょうこうでした。

    耐久テストの結果は良好でした。

    Kết quả kiểm tra độ bền rất tốt.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng