Từ vựng
N1耐震
たいしん
chống động đất
Ví dụ
あたらしいたてものはたいしんこうぞうになっています。
新しい建物は耐震構造になっています。
Tòa nhà mới có cấu trúc chống động đất.
このちいきのいえはたいしんきじゅんをみたしています。
この地域の家は耐震基準を満たしています。
Các ngôi nhà ở khu vực này đáp ứng tiêu chuẩn chống động đất.
Từ vựng
N1たいしん
chống động đất
あたらしいたてものはたいしんこうぞうになっています。
新しい建物は耐震構造になっています。
Tòa nhà mới có cấu trúc chống động đất.
このちいきのいえはたいしんきじゅんをみたしています。
この地域の家は耐震基準を満たしています。
Các ngôi nhà ở khu vực này đáp ứng tiêu chuẩn chống động đất.