Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

耐震

たいしん

chống động đất

Ví dụ

  • あたらしいたてものはたいしんこうぞうになっています。

    新しい建物は耐震構造になっています。

    Tòa nhà mới có cấu trúc chống động đất.

  • このちいきのいえはたいしんきじゅんをみたしています。

    この地域の家は耐震基準を満たしています。

    Các ngôi nhà ở khu vực này đáp ứng tiêu chuẩn chống động đất.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    耐震 — chống động đất · Kimuchi Nihongo