Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

有耶無耶

うやむや

mập mờ; ỡm ờ

Ví dụ

  • そのもんだいはうやむやにされてしまいました。

    その問題は有耶無耶にされてしまいました。

    Vấn đề đó đã bị để lơ là mà không giải quyết.

  • けいやくのないようがうやむやではこまります。

    契約の内容が有耶無耶では困ります。

    Nếu các điều khoản hợp đồng mơ hồ thì sẽ gặp rắc rối.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    有耶無耶 — mập mờ; ỡm ờ · Kimuchi Nihongo