Từ vựng
N1有耶無耶
うやむや
mập mờ; ỡm ờ
Ví dụ
そのもんだいはうやむやにされてしまいました。
その問題は有耶無耶にされてしまいました。
Vấn đề đó đã bị để lơ là mà không giải quyết.
けいやくのないようがうやむやではこまります。
契約の内容が有耶無耶では困ります。
Nếu các điều khoản hợp đồng mơ hồ thì sẽ gặp rắc rối.
Từ vựng
N1うやむや
mập mờ; ỡm ờ
そのもんだいはうやむやにされてしまいました。
その問題は有耶無耶にされてしまいました。
Vấn đề đó đã bị để lơ là mà không giải quyết.
けいやくのないようがうやむやではこまります。
契約の内容が有耶無耶では困ります。
Nếu các điều khoản hợp đồng mơ hồ thì sẽ gặp rắc rối.