Từ vựng
N1耶蘇
やそ
Giê-su; đạo Cơ Đốc (từ cũ)
Ví dụ
やそのおしえはせかいじゅうにひろがっています。
耶蘇のおしえは世界中に広がっています。
Những lời dạy của Chúa Giêsu đã lan rộng khắp thế giới.
えどじだい、やそをしんじるひとはばっせられました。
江戸時代、耶蘇を信じる人は罰せられました。
Thời kỳ Edo, những người tin vào Chúa Giêsu bị trừng phạt.