Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

大胆

だいたん

táo bạo; gan dạ

Ví dụ

  • かれはだいたんなけっだんをしました。

    彼は大胆な決断をしました。

    Anh ấy đã đưa ra một quyết định táo bạo.

  • そのけいかくはだいたんすぎるかもしれません。

    その計画は大胆すぎるかもしれません。

    Kế hoạch đó có thể quá táo bạo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng