Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

落胆

らくたん

chán nản; thất vọng

Ví dụ

  • しけんにおちてらくたんしました。

    試験に落ちて落胆しました。

    Tôi cảm thấy chán nản khi thi không đạt.

  • けっかにらくたんするのはだれにでもあります。

    結果に落胆するのは誰にでもあります。

    Mọi người đều cảm thấy chán nản về kết quả tồi tệ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    落胆 — chán nản; thất vọng · Kimuchi Nihongo