Từ vựng
N1落胆
らくたん
chán nản; thất vọng
Ví dụ
しけんにおちてらくたんしました。
試験に落ちて落胆しました。
Tôi cảm thấy chán nản khi thi không đạt.
けっかにらくたんするのはだれにでもあります。
結果に落胆するのは誰にでもあります。
Mọi người đều cảm thấy chán nản về kết quả tồi tệ.
Từ vựng
N1らくたん
chán nản; thất vọng
しけんにおちてらくたんしました。
試験に落ちて落胆しました。
Tôi cảm thấy chán nản khi thi không đạt.
けっかにらくたんするのはだれにでもあります。
結果に落胆するのは誰にでもあります。
Mọi người đều cảm thấy chán nản về kết quả tồi tệ.