Từ vựng
N1胆力
たんりょく
gan dạ; bản lĩnh
Ví dụ
かれはききてきなじょうきょうでもたんりょくをうしないません。
彼は危機的な状況でも胆力を失いません。
Anh ấy không mất can đảm ngay cả trong tình huống nguy cấp.
すぐれたしどうしゃにはたんりょくがひつようです。
優れた指導者には胆力が必要です。
Các nhà lãnh đạo xuất sắc cần có can đảm.
Từ vựng
N1たんりょく
gan dạ; bản lĩnh
かれはききてきなじょうきょうでもたんりょくをうしないません。
彼は危機的な状況でも胆力を失いません。
Anh ấy không mất can đảm ngay cả trong tình huống nguy cấp.
すぐれたしどうしゃにはたんりょくがひつようです。
優れた指導者には胆力が必要です。
Các nhà lãnh đạo xuất sắc cần có can đảm.