Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

胆力

たんりょく

gan dạ; bản lĩnh

Ví dụ

  • かれはききてきなじょうきょうでもたんりょくをうしないません。

    彼は危機的な状況でも胆力を失いません。

    Anh ấy không mất can đảm ngay cả trong tình huống nguy cấp.

  • すぐれたしどうしゃにはたんりょくがひつようです。

    優れた指導者には胆力が必要です。

    Các nhà lãnh đạo xuất sắc cần có can đảm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng