Từ vựng
N1同胞
どうほう
đồng bào
Ví dụ
がいこくでくらすどうほうをおうえんします。
外国で暮らす同胞を応援します。
Tôi hỗ trợ những đồng hương của tôi sống ở nước ngoài.
せんそうちゅう、おおくのどうほうがくるしみました。
戦争中、多くの同胞が苦しみました。
Trong chiến tranh, nhiều người trong dân tộc đã chịu khổ.
Từ vựng
N1どうほう
đồng bào
がいこくでくらすどうほうをおうえんします。
外国で暮らす同胞を応援します。
Tôi hỗ trợ những đồng hương của tôi sống ở nước ngoài.
せんそうちゅう、おおくのどうほうがくるしみました。
戦争中、多くの同胞が苦しみました。
Trong chiến tranh, nhiều người trong dân tộc đã chịu khổ.