Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

胞子

ほうし

bào tử

Ví dụ

  • ほうしはしょくぶつがふえるときにでます。

    胞子は植物が増える時に出ます。

    Bào tử được phát hành khi thực vật sinh sản.

  • きのこのほうしはかぜではこばれます。

    キノコの胞子は風で運ばれます。

    Bào tử nấm được gió mang đi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng