Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

胡椒

こしょう

hạt tiêu

Ví dụ

  • このりょうりにしおとこしょうをかけてください。

    この料理に塩と胡椒をかけてください。

    Vui lòng rắc muối và tiêu lên món ăn này.

  • くろいこしょうとしろいこしょうがあります。

    黒い胡椒と白い胡椒があります。

    Có tiêu đen và tiêu trắng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    胡椒 — hạt tiêu · Kimuchi Nihongo