Từ vựng
N2胡椒
こしょう
hạt tiêu
Ví dụ
このりょうりにしおとこしょうをかけてください。
この料理に塩と胡椒をかけてください。
Vui lòng rắc muối và tiêu lên món ăn này.
くろいこしょうとしろいこしょうがあります。
黒い胡椒と白い胡椒があります。
Có tiêu đen và tiêu trắng.
Từ vựng
N2こしょう
hạt tiêu
このりょうりにしおとこしょうをかけてください。
この料理に塩と胡椒をかけてください。
Vui lòng rắc muối và tiêu lên món ăn này.
くろいこしょうとしろいこしょうがあります。
黒い胡椒と白い胡椒があります。
Có tiêu đen và tiêu trắng.