Từ vựng
N1胡麻
ごま
vừng; mè
Ví dụ
ごまあぶらはけんこうによいです。
胡麻油は健康に良いです。
Dầu mè tốt cho sức khỏe.
ぱんにはごまがよくつかわれます。
パンには胡麻がよく使われます。
Mè thường được sử dụng trên bánh mì.
Từ vựng
N1ごま
vừng; mè
ごまあぶらはけんこうによいです。
胡麻油は健康に良いです。
Dầu mè tốt cho sức khỏe.
ぱんにはごまがよくつかわれます。
パンには胡麻がよく使われます。
Mè thường được sử dụng trên bánh mì.