Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

胡麻

ごま

vừng; mè

Ví dụ

  • ごまあぶらはけんこうによいです。

    胡麻油は健康に良いです。

    Dầu mè tốt cho sức khỏe.

  • ぱんにはごまがよくつかわれます。

    パンには胡麻がよく使われます。

    Mè thường được sử dụng trên bánh mì.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng