Từ vựng
N1胡座
あぐら
ngồi xếp bằng
Ví dụ
ゆかにあぐらをかいてすわりました。
床に胡座をかいて座りました。
Tôi ngồi trên sàn với hai chân bắp chân chéo.
にほんじんはあぐらですわることがおおいです。
日本人は胡座で座ることが多いです。
Người Nhật thường ngồi xếp chân.
Từ vựng
N1あぐら
ngồi xếp bằng
ゆかにあぐらをかいてすわりました。
床に胡座をかいて座りました。
Tôi ngồi trên sàn với hai chân bắp chân chéo.
にほんじんはあぐらですわることがおおいです。
日本人は胡座で座ることが多いです。
Người Nhật thường ngồi xếp chân.