Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

後胤

こういん

hậu duệ

Ví dụ

  • かれのこういんはいまもさかえています。

    彼の後胤は今も栄えています。

    Hậu duệ của anh ta vẫn phát triển cho đến nay.

  • ふるいかぞくのこういんをしらべています。

    古い家族の後胤を調べています。

    Tôi đang nghiên cứu hậu duệ của một gia đình cổ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng