Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

晏如

あんじょ

điềm tĩnh, thanh thản

Ví dụ

  • かれはあんじょとしたたいどでもんだいにたいしょしました。

    彼は晏如とした態度で問題に対処しました。

    Anh ấy xử lý vấn đề với thái độ bình tĩnh.

  • あんじょたるこころでひびをすごします。

    晏如たる心で日々を過ごします。

    Tôi sống ngày qua ngày với tâm trí bình tĩnh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng