Từ vựng
N1晏如
あんじょ
điềm tĩnh, thanh thản
Ví dụ
かれはあんじょとしたたいどでもんだいにたいしょしました。
彼は晏如とした態度で問題に対処しました。
Anh ấy xử lý vấn đề với thái độ bình tĩnh.
あんじょたるこころでひびをすごします。
晏如たる心で日々を過ごします。
Tôi sống ngày qua ngày với tâm trí bình tĩnh.
Từ vựng
N1あんじょ
điềm tĩnh, thanh thản
かれはあんじょとしたたいどでもんだいにたいしょしました。
彼は晏如とした態度で問題に対処しました。
Anh ấy xử lý vấn đề với thái độ bình tĩnh.
あんじょたるこころでひびをすごします。
晏如たる心で日々を過ごします。
Tôi sống ngày qua ngày với tâm trí bình tĩnh.