Từ vựng
N1晏然
あんぜん
yên bình, thư thái
Ví dụ
むらはあんぜんとしてへいわです。
村は晏然として平和です。
Ngôi làng yên tĩnh và hoà bình.
あんぜんとしたせいかつをのぞんでいます。
晏然とした生活を望んでいます。
Tôi mong muốn một cuộc sống yên tĩnh.
Từ vựng
N1あんぜん
yên bình, thư thái
むらはあんぜんとしてへいわです。
村は晏然として平和です。
Ngôi làng yên tĩnh và hoà bình.
あんぜんとしたせいかつをのぞんでいます。
晏然とした生活を望んでいます。
Tôi mong muốn một cuộc sống yên tĩnh.