Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

晏然

あんぜん

yên bình, thư thái

Ví dụ

  • むらはあんぜんとしてへいわです。

    村は晏然として平和です。

    Ngôi làng yên tĩnh và hoà bình.

  • あんぜんとしたせいかつをのぞんでいます。

    晏然とした生活を望んでいます。

    Tôi mong muốn một cuộc sống yên tĩnh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng