Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

大晟

たいせい

rực rỡ lớn (cổ văn)

Ví dụ

  • たいせいのじだいはさかえていました。

    大晟の時代は栄えていました。

    Thời đại của ánh sáng vĩ đại rực rỡ.

  • たいせいというなまえはふるいぶんけんにでます。

    大晟という名前は古い文献に出ます。

    Tên "ánh sáng vĩ đại" xuất hiện trong các tài liệu cũ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng