Từ vựng
N1大晟
たいせい
rực rỡ lớn (cổ văn)
Ví dụ
たいせいのじだいはさかえていました。
大晟の時代は栄えていました。
Thời đại của ánh sáng vĩ đại rực rỡ.
たいせいというなまえはふるいぶんけんにでます。
大晟という名前は古い文献に出ます。
Tên "ánh sáng vĩ đại" xuất hiện trong các tài liệu cũ.
Từ vựng
N1たいせい
rực rỡ lớn (cổ văn)
たいせいのじだいはさかえていました。
大晟の時代は栄えていました。
Thời đại của ánh sáng vĩ đại rực rỡ.
たいせいというなまえはふるいぶんけんにでます。
大晟という名前は古い文献に出ます。
Tên "ánh sáng vĩ đại" xuất hiện trong các tài liệu cũ.