Từ vựng
N1朔日
さくじつ
ngày mồng một
Ví dụ
さくじつにあたらしいつきがはじまります。
朔日に新しい月が始まります。
Một tháng mới bắt đầu vào ngày đầu tiên.
さくじつはまいつきのはじめです。
朔日は毎月の初めです。
Ngày đầu tiên của tháng là đầu mỗi tháng.
Từ vựng
N1さくじつ
ngày mồng một
さくじつにあたらしいつきがはじまります。
朔日に新しい月が始まります。
Một tháng mới bắt đầu vào ngày đầu tiên.
さくじつはまいつきのはじめです。
朔日は毎月の初めです。
Ngày đầu tiên của tháng là đầu mỗi tháng.