Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

消火栓

しょうかせん

vòi cứu hỏa

Ví dụ

  • まちにはしょうかせんがたくさんあります。

    街には消火栓がたくさんあります。

    Có nhiều vòi chữa cháy ở thành phố.

  • しょうかせんのまえにくるまをとめないでください。

    消火栓の前に車を停めないでください。

    Vui lòng không đỗ xe trước vòi chữa cháy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng