Từ vựng
N1栞
しおり
cái đánh dấu trang; sách hướng dẫn
Ví dụ
ほんにしおりをはさんでおきました。
本に栞をはさんでおきました。
Tôi đã để một dấu trang trong cuốn sách.
このしおりはどこでかいましたか。
この栞はどこで買いましたか。
Bạn mua dấu trang này ở đâu?
Từ vựng
N1しおり
cái đánh dấu trang; sách hướng dẫn
ほんにしおりをはさんでおきました。
本に栞をはさんでおきました。
Tôi đã để một dấu trang trong cuốn sách.
このしおりはどこでかいましたか。
この栞はどこで買いましたか。
Bạn mua dấu trang này ở đâu?