Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

栞

しおり

cái đánh dấu trang; sách hướng dẫn

Ví dụ

  • ほんにしおりをはさんでおきました。

    本に栞をはさんでおきました。

    Tôi đã để một dấu trang trong cuốn sách.

  • このしおりはどこでかいましたか。

    この栞はどこで買いましたか。

    Bạn mua dấu trang này ở đâu?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    栞 — cái đánh dấu trang; sách hướng dẫn · Kimuchi Nihongo