Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

株価

かぶか

giá cổ phiếu

Ví dụ

  • さいきん、かぶかがおおきくあがりました。

    最近、株価が大きく上がりました。

    Giá cổ phiếu đã tăng đáng kể gần đây.

  • かぶかのかあらくをしんぱいしています。

    株価の下落を心配しています。

    Tôi lo lắng về sự sụt giảm của giá cổ phiếu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng