Từ vựng
N1株価
かぶか
giá cổ phiếu
Ví dụ
さいきん、かぶかがおおきくあがりました。
最近、株価が大きく上がりました。
Giá cổ phiếu đã tăng đáng kể gần đây.
かぶかのかあらくをしんぱいしています。
株価の下落を心配しています。
Tôi lo lắng về sự sụt giảm của giá cổ phiếu.
Từ vựng
N1かぶか
giá cổ phiếu
さいきん、かぶかがおおきくあがりました。
最近、株価が大きく上がりました。
Giá cổ phiếu đã tăng đáng kể gần đây.
かぶかのかあらくをしんぱいしています。
株価の下落を心配しています。
Tôi lo lắng về sự sụt giảm của giá cổ phiếu.