Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

株主

かぶぬし

cổ đông

Ví dụ

  • かぶぬしそうかいがらいげつかいさいされます。

    株主総会が来月開催されます。

    Đại hội cổ đông sẽ được tổ chức vào tháng tới.

  • おおきなかぶぬしたちがけいえいほうしんにどういした。

    大きな株主たちが経営方針に同意した。

    Các cổ đông lớn đã đồng ý với chính sách quản lý.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    株主 — cổ đông · Kimuchi Nihongo