Từ vựng
N1株主
かぶぬし
cổ đông
Ví dụ
かぶぬしそうかいがらいげつかいさいされます。
株主総会が来月開催されます。
Đại hội cổ đông sẽ được tổ chức vào tháng tới.
おおきなかぶぬしたちがけいえいほうしんにどういした。
大きな株主たちが経営方針に同意した。
Các cổ đông lớn đã đồng ý với chính sách quản lý.
Từ vựng
N1かぶぬし
cổ đông
かぶぬしそうかいがらいげつかいさいされます。
株主総会が来月開催されます。
Đại hội cổ đông sẽ được tổ chức vào tháng tới.
おおきなかぶぬしたちがけいえいほうしんにどういした。
大きな株主たちが経営方針に同意した。
Các cổ đông lớn đã đồng ý với chính sách quản lý.