Từ vựng
N1植栽
しょくさい
việc trồng cây
Ví dụ
こうえんにあたらしいきのしょくさいがおこなわれた。
公園に新しい木の植栽が行われた。
Các cây mới được trồng trong công viên.
がいろじゅのしょくさいけいかくがすすんでいます。
街路樹の植栽計画が進んでいます。
Dự án trồng cây đường phố đang tiến hành.
Từ vựng
N1しょくさい
việc trồng cây
こうえんにあたらしいきのしょくさいがおこなわれた。
公園に新しい木の植栽が行われた。
Các cây mới được trồng trong công viên.
がいろじゅのしょくさいけいかくがすすんでいます。
街路樹の植栽計画が進んでいます。
Dự án trồng cây đường phố đang tiến hành.