Từ vựng
N1月桂樹
げっけいじゅ
cây nguyệt quế
Ví dụ
げっけいじゅのははりょうりにつかわれます。
月桂樹の葉は料理に使われます。
Lá cây nguyệt quế được sử dụng trong nấu ăn.
こだいろーまではげっけいじゅはえいこうのしょうちょうでした。
古代ローマでは月桂樹は栄光の象徴でした。
Ở Cộng hòa La Mã cổ đại, cây nguyệt quế là biểu tượng của vinh quang.
Từ vựng
N1げっけいじゅ
cây nguyệt quế
げっけいじゅのははりょうりにつかわれます。
月桂樹の葉は料理に使われます。
Lá cây nguyệt quế được sử dụng trong nấu ăn.
こだいろーまではげっけいじゅはえいこうのしょうちょうでした。
古代ローマでは月桂樹は栄光の象徴でした。
Ở Cộng hòa La Mã cổ đại, cây nguyệt quế là biểu tượng của vinh quang.