Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

月桂冠

げっけいかん

vòng nguyệt quế

Ví dụ

  • ゆうしょうしゃはげっけいかんをかぶせられた。

    優勝者は月桂冠をかぶせられた。

    Nhà vô địch được đội vòng nguyệt quế.

  • かれのげっけいかんはおおくのどりょくのせいかだ。

    彼の月桂冠は多くの努力の成果だ。

    Chiến thắng của anh ấy là kết quả của nhiều nỗ lực.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng