Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

桑畑

くわばたけ

ruộng dâu

Ví dụ

  • むかし、このちいきにはくわばたけがたくさんありました。

    昔、この地域には桑畑がたくさんありました。

    Xưa kia, có nhiều cánh đồng dâu ở vùng này.

  • そふはくわばたけをたがやしていた。

    祖父は桑畑を耕していた。

    Ông tôi canh tác cánh đồng dâu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng