Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

桑園

そうえん

vườn dâu tằm

Ví dụ

  • そうえんのかんりはたいへんなしごとです。

    桑園の管理は大変な仕事です。

    Quản lý một cánh đồng dâu là công việc khó khăn.

  • このそうえんではいいまゆがとれます。

    この桑園ではいい繭が採れます。

    Những kén tơ tốt được thu hoạch từ cánh đồng này.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng