Từ vựng
N1桑園
そうえん
vườn dâu tằm
Ví dụ
そうえんのかんりはたいへんなしごとです。
桑園の管理は大変な仕事です。
Quản lý một cánh đồng dâu là công việc khó khăn.
このそうえんではいいまゆがとれます。
この桑園ではいい繭が採れます。
Những kén tơ tốt được thu hoạch từ cánh đồng này.
Từ vựng
N1そうえん
vườn dâu tằm
そうえんのかんりはたいへんなしごとです。
桑園の管理は大変な仕事です。
Quản lý một cánh đồng dâu là công việc khó khăn.
このそうえんではいいまゆがとれます。
この桑園ではいい繭が採れます。
Những kén tơ tốt được thu hoạch từ cánh đồng này.