Từ vựng
N1桟敷
さじき
khán đài cao, ghế hạng sang
Ví dụ
すもうたいかいでさじきのせきをかいました。
相撲大会で桟敷の席を買いました。
Tôi mua một ghế hộp tại giải đấu sumo.
さじきからしあいをよくみることができました。
桟敷から試合をよく見ることができました。
Tôi có thể xem trận đấu rõ ràng từ ghế hộp.
Từ vựng
N1さじき
khán đài cao, ghế hạng sang
すもうたいかいでさじきのせきをかいました。
相撲大会で桟敷の席を買いました。
Tôi mua một ghế hộp tại giải đấu sumo.
さじきからしあいをよくみることができました。
桟敷から試合をよく見ることができました。
Tôi có thể xem trận đấu rõ ràng từ ghế hộp.