Từ vựng
N2梅干し
うめぼし
mơ muối
Ví dụ
おべんとうにうめぼしがはいっていました。
お弁当に梅干しが入っていました。
Có một quả mận muối chua trong hộp cơm.
うめぼしはしおからいあじがとくちょうです。
梅干しは塩辛い味が特徴です。
Mận muối chua được đặc trưng bởi hương vị mặn.
Từ vựng
N2うめぼし
mơ muối
おべんとうにうめぼしがはいっていました。
お弁当に梅干しが入っていました。
Có một quả mận muối chua trong hộp cơm.
うめぼしはしおからいあじがとくちょうです。
梅干しは塩辛い味が特徴です。
Mận muối chua được đặc trưng bởi hương vị mặn.