Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

梅干し

うめぼし

mơ muối

Ví dụ

  • おべんとうにうめぼしがはいっていました。

    お弁当に梅干しが入っていました。

    Có một quả mận muối chua trong hộp cơm.

  • うめぼしはしおからいあじがとくちょうです。

    梅干しは塩辛い味が特徴です。

    Mận muối chua được đặc trưng bởi hương vị mặn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng