Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

特殊

とくしゅ

đặc thù, đặc biệt

Ví dụ

  • このしごとはとくしゅなぎじゅつがひつようです。

    この仕事は特殊な技術が必要です。

    Công việc này cần các kỹ năng đặc biệt.

  • とくしゅなかんきょうでそだてられたこどもたち。

    特殊な環境で育てられた子どもたち。

    Những đứa trẻ được nuôi dạy trong một môi trường đặc biệt.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng