Từ vựng
N2特殊
とくしゅ
đặc thù, đặc biệt
Ví dụ
このしごとはとくしゅなぎじゅつがひつようです。
この仕事は特殊な技術が必要です。
Công việc này cần các kỹ năng đặc biệt.
とくしゅなかんきょうでそだてられたこどもたち。
特殊な環境で育てられた子どもたち。
Những đứa trẻ được nuôi dạy trong một môi trường đặc biệt.
Từ vựng
N2とくしゅ
đặc thù, đặc biệt
このしごとはとくしゅなぎじゅつがひつようです。
この仕事は特殊な技術が必要です。
Công việc này cần các kỹ năng đặc biệt.
とくしゅなかんきょうでそだてられたこどもたち。
特殊な環境で育てられた子どもたち。
Những đứa trẻ được nuôi dạy trong một môi trường đặc biệt.